Bảng Giá Mới Nhất Của Ống Thép Mạ Kẽm Tháng 11/2023: Giải Pháp Kinh Tế cho Mọi Công Trình

Ống thép mạ kẽm là một loại ống thép được phủ một lớp mạ kẽm bề mặt để tăng cường độ bền, khả năng chống ăn mòn và chống oxi hóa. Quá trình mạ kẽm thông qua việc sử dụng phương pháp mạ điện hoặc mạ nóng để áp dụng một lớp mạ kẽm lên bề mặt ống thép. Kết quả là ống thép được bảo vệ khỏi tác động của môi trường và các yếu tố gây hư hỏng.Ống thép mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm xây dựng, cơ khí, năng lượng, cấp thoát nước, và nhiều ứng dụng khác

ống thép mạ kẽm
Ống thép mạ kẽm

Tại sao nên chọn ống thép mạ kẽm?

Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, ống thép mạ kẽm đóng vai trò quan trọng trong việc vận chuyển chất lỏng, khí và trong cơ sở hạ tầng. Ống thép mạ kẽm là loại ống thép được phủ lớp mạ kẽm bề mặt, giúp tăng cường độ bền, khả năng chống ăn mòn và chống oxi hóa. Đây là một giải pháp kinh tế và hiệu quả cho việc xây dựng các công trình trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Lợi ích của ống thép mạ kẽm

1. Bền bỉ và chịu được áp lực

Ống thép mạ kẽm có độ bền cao, chịu được áp lực và va đập mạnh mẽ trong quá trình sử dụng. Điều này đảm bảo tính an toàn và độ tin cậy cho các công trình xây dựng.

2. Kháng ăn mòn và chống oxi hóa

Với lớp mạ kẽm bề mặt, ống thép mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn và chống oxi hóa cao. Điều này giúp gia tăng tuổi thọ của ống và giảm thiểu sự hư hỏng và sự cố trong quá trình sử dụng.

3. Dễ dàng lắp đặt và bảo trì

Ống thép mạ kẽm có khối lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Việc bảo trì và sửa chữa cũng đơn giản và tiết kiệm thời gian, giúp tiết kiệm chi phí cho các dự án xây dựng.

Bảng giá mới nhất của ống thép mạ kẽm tháng 11/2023

Để đáp ứng nhu cầu của khách hàng, chúng tôi xin giới thiệu bảng giá mới nhất của ống thép mạ kẽm trong tháng 11/2023. Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và kinh nghiệm trong ngành thép, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sự lựa chọn tốt nhất về chất lượng và giá cả.

QUY CÁCHĐơn trọng Đơn giá
ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG VIỆT ĐỨC VG PIPE -A1Kg/métKg/cây Đồng/kg Đồng/mét Đồng/cây
D15 (Ø 21.2 x 1.9 x 6m)0.9145.484      27,300      24,952     149,713
D20 (Ø 26.65 x 2.1 x 6m)1.2847.704      26,700      34,283     205,697
D25 (Ø 33.5 x 2.3 x 6m)1.78710.722      26,700      47,713     286,277
D32 (Ø 42.2 x 2.3 x 6m)2.2613.56      26,700      60,342     362,052
D40 (Ø 48.1 x 2.5 x 6m)2.8316.98      26,700      75,561     453,366
D50 (Ø 59.9 x 2.6 x 6m)3.69322.158      26,700      98,603     591,619
D65 (Ø 75.6 x 2.9 x 6m)5.22831.368      26,700    139,588     837,526
D80 (Ø 88.3 x 2.9 x 6m)6.13836.828      26,700    163,885     983,308
D100 (Ø 113.45 x 3.2 x 6m)8.76352.578      26,700    233,972  1,403,833
ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG VIỆT ĐỨC VG PIPE – BSMKg/métKg/cây Đồng/kg Đồng/mét Đồng/cây
D15 (Ø 21.2 x 2.6 x 6m)1.217.26      26,700      32,307     193,842
D20 (Ø 26.65 x 2.6 x 6m)1.569.36      26,700      41,652     249,912
D25 (Ø 33.5 x 3.2 x 6m)2.4114.46      26,700      64,347     386,082
D32 (Ø 42.2 x 3.2 x 6m)3.118.6      26,700      82,770     496,620
D40 (Ø  48.1 x 3.2 x 6m)3.5721.42      26,700      95,319     571,914
D50 (Ø 59.9 x 3.6 x 6m)5.0330.18      26,700    134,301     805,806
D65 (Ø 75.6 x 3.6 x 6m)6.4338.58      26,700    171,681  1,030,086
D80 (Ø 88.3 x 4.0 x 6m)8.3750.22      26,700    223,479  1,340,874
D100 (Ø113.5 x 4.5 x 6m)12.273.2      26,700    325,740  1,954,440
ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG VIỆT ĐỨC VG PIPEKg/métKg/cây Đồng/kg Đồng/mét Đồng/cây
D125 (Ø 141.3 x 3.96 x 6m)13.4180.46      27,300    366,093  2,196,558
D125 (Ø 141.3 x 4.78 x 6m)16.0996.54      27,300    439,257  2,635,542
D125 (Ø 141.3 x 5.16 x 6m)17.32103.92      27,300    472,836  2,837,016
D150 (Ø 168.3 x 3.96 x 6m)16.0596.3      27,300    438,165  2,628,990
D150 (Ø 168.3 x 4.78 x 6m)19.27115.62      27,300    526,071  3,156,426
D150 (Ø 168.3 x 5.16 x 6m)20.76124.56      27,300    566,748  3,400,488
D150 (Ø 168.3 x 5.56 x 6m)22.32133.92      27,300    609,336  3,656,016
D200 (Ø 219.1 x 3.96 x 6m)21.01126.06      27,300    573,573  3,441,438
D200 (Ø 219.1 x 4.78 x 6m)25.26151.56      27,300    689,598  4,137,588
D200 (Ø 219.1 x 5.16 x 6m)27.22163.32      27,300    743,106  4,458,636
D200 (Ø 219.1 x 5.56 x 6m)29.28175.68      27,300    799,344  4,796,064

Chúng tôi hy vọng rằng thông tin về ống thép mạ kẽm và lợi ích của nó đã giúp bạn hiểu rõ hơn về sự quan trọng của nó trong các công trình xây dựng và công nghiệp. Ống thép mạ kẽm không chỉ mang lại tính bền bỉ và chịu được áp lực mạnh mẽ, mà còn có khả năng chống ăn mòn và chống oxi hóa, đồng thời dễ dàng lắp đặt và bảo trì.

Nếu bạn đang tìm kiếm ống thép mạ kẽm cho dự án của mình, hãy liên hệ với Thép Nam Phú để biết thêm và tham khảo thông tin chi tiết về sản phẩm và giá cả. Đảm bảo với những ống thép mạ kẽm chất lượng cao để đảm bảo tính an toàn và độ tin cậy của công trình.

ống thép mạ kẽm thép nam phú

Liên hệ và đặt hàng

Thép Nam Phú, đại lý cấp 1 của ống thép Việt Đức, cam kết cung cấp sản phẩm 100% chính hãng với giá cả hấp dẫn và trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng. Chúng tôi luôn đặt uy tín, trách nhiệm và giá cả cạnh tranh lên hàng đầu, tôn trọng khách hàng và sẵn sàng hợp tác để cùng phát triển trong thị trường cạnh tranh khốc liệt ngày nay. Hy vọng thông tin này sẽ hữu ích cho bạn.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi Hotline0904.341.541 để nhận báo giá và tư vấn về ống thép Việt Đức cho dự án của bạn!

Công ty TNHH Thép Nam Phú

Văn phòng & kho hàng: 681 Phạm Văn Đồng, Dương Kinh, Hải Phòng

Số điện thoại: (+84225)376 7122

Di động: (+84)904.341.541 – (+84)939.838.669

Email: thepnamphu@gmail.com

Web: kimkhihaiphong.vn

Fanpagehttps://www.facebook.com/kimkhihaiphong/

#ỐngThépMạKẽm #BảngGiáTháng11 #GiảiPhápKinhTế #ThépNamPhú

đã ký hợp đồng mua bán