Ống thép Việt Đức


Bước sang thế kỷ 21 toàn cầu hóa và hội nhập là xu hướng tất yếu để các quốc gia tham gia chuỗi giá trị sản xuất toàn cầu. Những năm đầu thiên niên kỷ mới  cũng là lúc Việt Nam hội nhập và chuyển dịch mạnh mẽ sang nền kinh tế thị trường. Trong bối cảnh đó, năm 2002, một doanh nghiệp ống thép ở miền Bắc Việt Nam đã được thành lập, đi tiên phong trong lĩnh vực công nghiệp, bước  đầu tiên cho việc hình thành một công ty lớn trong ngành công nghiệp sản xuất thép sau này.

Thông tin công ty ống thép Việt Đức

Sản xuất kinh doanh liên tục phát triển và mở rộng , năm 2008 Công ty ống Thép Việt Đức chính thức niêm yết cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán “VGS”, đánh dấu bước trưởng thành của một doanh nghiệp ngoài quốc doanh trong ngành công nghiệp Thép Việt Nam. Kể từ đây, Thép Việt Đức đã hoàn thiện bộ máy quản lý và tổ chức sản xuất kinh doanh theo hướng chuyên nghiệp hóa, hiện đại hóa của một Công ty cổ phần . Thép Việt Đức tiếp tục huy động vốn để mở rộng sản xuất kinh doanh, đầu tư thêm các dây chuyền sản xuất mới, đa dạng hóa sản phầm.

Sản phẩm tiêu biểu –  Ống thép Việt Đức

 

BẢNG TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÀN ĐEN CỦA HÒA PHÁT:

BẢNG TRỌNG LƯỢNG THÉP ỐNG HÀN ĐEN HÒA PHÁT

TÊN HÀNG

ĐỘ DÀY (mm)

KL/cây

Φ 21.2

1.6

4.642

1.7

4.907

1.9

5.484

2.1

5.938

2.3

6.435

2.6

7.260

Φ 26.65

1.6

5.933

1.7

6.279

1.9

6.961

2.1

7.704

2.3

8.286

2.6

9.36

Φ 33.5

1.6

7.556

1.7

8.00

1.9

8.888

2.1

9.762

2.3

10.722

2.6

11.886

2.9

13.137

3.2

14.40

Φ 42.2

1.6

9.617

1.7

10.193

1.9

11.335

2.1

12.467

2.3

13.56

2.6

15.24

2.9

16.87

3.2

18.60

Φ 48.1

1.6

11.00

1.7

11.677

1.9

12.995

2.1

14.30

2.3

15.59

2.5

16.98

2.9

19.38

3.2

21.42

3.6

23.71

Φ 59.9

1.9

16.30

2.1

17.97

2.3

19.612

2.5

21.24

2.6

22.158

2.9

24.48

3.2

26.861

3.4

28.42

3.6

30.18

4.0

33.10

Φ 75.6

2.1

22.851

2.3

24.958

2.5

27.04

2.7

29.14

2.9

31.368

3.2

34.26

3.4

36.34

3.6

38.58

4.0

42.40

Φ 88.3

2.1

26.799

2.3

29.283

2.5

31.74

2.7

34.22

2.9

36.828

3.2

40.32

3.4

42.734

3.6

45.14

4.0

50.22

4.2

52.29

4.4

54.65

4.5

55.80

Φ 108

2.5

39.046

2.6

40.57

2.7

42.09

2.9

45.122

3.0

46.63

3.2

49.648

4.5

68.952

Φ 113.5

2.5

41.06

2.7

44.29

2.9

47.484

3.0

49.07

3.2

52.578

3.6

58.5

4.0

64.84

4.2

67.961

4.4

71.06

4.5

73.20

4.6

74.162

Φ 126.8

2.7

49.605

3.0

54.984

3.2

58.555

3.6

65.661

4.0

72.72

4.2

76.231

4.4

79.731

4.5

81.476


BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP VUÔNG – CHỮ NHẬT

 

 

BẢNG QUY CHUẨN ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG: