Giá thép hình I theo tiêu chuẩn (JIS, ASTM, TCVN) chi tiết

Giá thép hình I theo tiêu chuẩn (JIS, ASTM, TCVN) chi tiết

Trong lĩnh vực xây dựng và kết cấu thép, thép hình I là một trong những vật liệu quan trọng, được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Chính vì nhu cầu lớn trên thị trường, giá thép hình I luôn là mối quan tâm hàng đầu của các nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư khi lên kế hoạch thi công. Tuy nhiên, giá thép I không cố định mà thường xuyên biến động theo nhiều yếu tố như giá nguyên liệu, cung – cầu thị trường hay tiêu chuẩn sản xuất. Điều này khiến việc cập nhật bảng giá thép hình I mới nhất trở nên cần thiết để tối ưu chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp. Trong bài viết này, bạn sẽ được cung cấp giá thép hình I hôm nay, bảng giá chi tiết theo từng kích thước (I100, I200, I300…), cùng với những phân tích giúp bạn hiểu rõ và đưa ra quyết định mua hàng chính xác nhất.

Bảng giá thép hình I mới nhất hôm nay

Giá thép hình I hiện nay đang có sự biến động theo thị trường nguyên vật liệu và nhu cầu xây dựng thực tế. Vì vậy, việc cập nhật bảng giá thép hình I mới nhất hôm nay sẽ giúp nhà thầu và chủ đầu tư chủ động hơn trong việc dự toán chi phí cũng như lựa chọn đúng loại thép phù hợp với công trình.

Trên thị trường, giá thép hình I thường được tính theo kg hoặc theo cây (chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m), tùy thuộc vào quy cách và nhà sản xuất. Các loại phổ biến như I100, I150, I200, I300… sẽ có mức giá khác nhau do sự chênh lệch về kích thước, trọng lượng và khả năng chịu lực.

Bên cạnh đó, giá thép I còn chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như:

  • Biến động giá phôi thép và nguyên liệu đầu vào
  • Chi phí vận chuyển và khu vực phân phối
  • Tiêu chuẩn sản xuất (JIS, ASTM, TCVN)
  • Thương hiệu và nguồn gốc (nội địa hoặc nhập khẩu)

📊 Bảng giá thép hình I mới nhất hôm nay

⚠️ Lưu ý: Giá thép hình I có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng và khu vực giao hàng.

STT Quy cách thép I Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá tham khảo (VNĐ/cây)
1 I100 x 55 x 4.5 6 ~42 – 45 18.000 – 22.000 ~800.000 – 1.000.000
2 I120 x 64 x 4.8 6 ~50 – 60 18.000 – 22.000 ~950.000 – 1.300.000
3 I150 x 75 x 5 x 7 6 ~75 – 80 18.000 – 23.000 ~1.400.000 – 1.800.000
4 I200 x 100 x 5.5 x 8 6 ~120 – 125 18.000 – 24.000 ~2.200.000 – 3.000.000
5 I250 x 125 x 6 x 9 6 ~170 – 180 18.000 – 24.000 ~3.100.000 – 4.200.000
6 I300 x 150 x 6.5 x 9 6 ~220 – 230 18.000 – 25.000 ~3.900.000 – 5.500.000
7 I400 x 200 x 8 x 13 6 ~390 – 400 19.000 – 26.000 ~7.200.000 – 10.000.000

Ngoài ra, để nhận được báo giá chính xác và tốt nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đơn vị cung cấp, bởi giá thép có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng.

Chi tiết bảng giá thép hình I theo từng quy cách

Để lựa chọn đúng loại vật liệu phù hợp với nhu cầu sử dụng, việc nắm rõ bảng giá thép hình I theo từng quy cách là vô cùng quan trọng. Mỗi loại thép I sẽ có sự khác biệt về kích thước, trọng lượng và khả năng chịu lực, từ đó dẫn đến mức giá cũng không giống nhau.

Hiện nay, các quy cách phổ biến trên thị trường bao gồm I100, I150, I200, I250, I300, I400, trong đó mỗi loại sẽ phù hợp với từng hạng mục công trình khác nhau. Ví dụ, thép I100 và I150 thường được sử dụng cho các kết cấu nhẹ, nhà dân dụng; trong khi I300 hoặc I400 lại được ứng dụng nhiều trong nhà xưởng, cầu đường và công trình chịu tải lớn.

Giá thép hình I theo quy cách thường được tính dựa trên trọng lượng (kg) của từng cây thép. Do đó, các loại có kích thước lớn sẽ có tổng giá thành cao hơn dù đơn giá/kg có thể tương đương. Ngoài ra, chiều dài tiêu chuẩn (6m hoặc 12m) cũng ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí khi mua theo cây.

Bên cạnh yếu tố kích thước, giá thép I còn phụ thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất và thương hiệu. Các sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như JIS hoặc ASTM thường có mức giá cao hơn nhưng đảm bảo chất lượng, độ bền và khả năng chịu lực tốt hơn trong quá trình sử dụng.

Việc tham khảo chi tiết bảng giá theo từng quy cách không chỉ giúp bạn dễ dàng so sánh mà còn hỗ trợ lập dự toán chính xác, tránh phát sinh chi phí không cần thiết trong quá trình thi công.

Công ty TNHH thép Nam Phú
Công ty TNHH thép Nam Phú

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình I

Giá thép hình I trên thị trường không cố định mà thường xuyên biến động theo nhiều yếu tố khác nhau. Việc hiểu rõ những yếu tố này sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lựa chọn thời điểm mua cũng như tối ưu chi phí cho công trình.

Trước hết, giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt và phôi thép có ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép I. Khi giá nguyên liệu tăng, giá thép thành phẩm cũng sẽ tăng theo. Ngược lại, khi thị trường nguyên liệu ổn định hoặc giảm, giá thép hình I cũng có xu hướng hạ nhiệt.

Bên cạnh đó, cung – cầu thị trường là yếu tố quan trọng. Vào thời điểm cao điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng thép tăng mạnh sẽ khiến giá thép I tăng lên. Ngược lại, khi thị trường trầm lắng, giá có thể giảm để kích cầu.

Ngoài ra, quy cách và kích thước thép hình I cũng quyết định đến mức giá. Những loại thép có kích thước lớn như I300, I400 thường có giá cao hơn do trọng lượng lớn và khả năng chịu lực tốt hơn so với các loại nhỏ như I100 hay I150.

Tiêu chuẩn sản xuất (JIS, ASTM, TCVN) và nguồn gốc xuất xứ cũng là yếu tố ảnh hưởng đáng kể. Thép nhập khẩu hoặc sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế thường có giá cao hơn do đảm bảo chất lượng và độ bền vượt trội.

Cuối cùng, chi phí vận chuyển và khu vực phân phối cũng tác động đến giá thép hình I. Giá tại các thành phố lớn hoặc khu vực gần nhà máy thường thấp hơn so với các tỉnh xa do tiết kiệm chi phí logistics.

Để biết thêm thông tin chi tiết và lựa chọn sản phẩm phù hợp cho dự án của bạn, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

——————————–

Công ty TNHH Thép Nam Phú

Văn phòng & kho hàng: 681 Phạm Văn Đồng, Dương Kinh, Hải Phòng

Số điện thoại: (+84225)395 6789

Di động: (+84)913.656.366 – (+84)939.838.669  – (+84)912.594.668

Mrs Hương: 0935.672.829

Mrs Bích: 0968.473.985

Email: thepnamphu@gmail.com

Web: kimkhihaiphong.vn

Fanpagehttps://www.facebook.com/kimkhihaiphong/

#théphìnhI#giáthéphìnhI#bảnggiáthéphìnhI#giáthépIhômnay#thépI

đã ký hợp đồng mua bán